0247.3030.686 | 0.888.123.999
info@ivyleaguevietnam.edu.vn

13 Th11 2018

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

//
Comments0

The Ivy – League Vietnam xin được chia sẻ với các bạn nhóm từ vựng liên quan đến chuyên ngành kinh tế.

Hi vọng với bài viết này những bạn sinh viên đang theo học chuyên ngành kinh tế hoặc những bạn có hứng thú tìm hiểu về ngành học này sẽ có được cho mình vốn từ vựng chuyên sâu và áp dụng thành công vào học hành, công việc và cuộc sống nhé!

A

  • Ability (n) năng lực
  • Ability to pay: khả năng chi trả
  • Absolute prices: giá tuyệt đối
  • Absolute value: giá trị tuyệt đối
  • Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối
  • Accelerated depreciation: khấu hao nhanh
  • Acceptance (n) chấp nhận thanh toán
  • Accepting house: ngân hàng nhận trả
  • Accommodating monetary policy: chính sách tiền tệ điều tiết
  • Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết
  • Account (n) tài khoản
  • Accrued expenses: chi phí phá sinh
  • Active balance: dư ngạch
  • Activity rate: tỷ lệ lao động
  • Activity analysis: phân tích hoạt động
  • Adjustment cost: chi phí điều chỉnh sản xuất
  • Adjustment process: quá trình điều chỉnh
  • Advance (n) tiền ứng trước
  • Advance refunding: hoàn trả trước
  • Advertising (n) quảng cáo
  • Agency shop: nghiệp đoàn
  • Aggregate output: tổng thu nhập
  • Aid (n) sự viện trợ
  • Analysis (n) phân tích
  • Annual capital charge: chi phí vốn hàng năm
  • Anticipated inflation: lạm phát được dự tính
  • Appreciation (n) sự tăng giá trị
  • Auctions (n) đấu giá
  • Autarky (n) tự cung tự cấp
  • Automation (n) tự động hóa
  • Average cost: chi phí bình quân
  • Average product: sản phẩm bình quân
  • Average productivity: năng suất bình quân
  • Average revenue: doanh thu bình quân

B

  • BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
  • Bank card (n): thẻ ngân hàng
  • Banker (n): người của ngân hàng
  • Bankrupt Bust: vỡ nợ, phá sản
  • Bearer (n): người cầm (Séc)
  • Bearer cheque (n): Séc vô danh
  • Beneficiary (n): người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
  • BGC: ghi có qua hệ thống GIRO
  • Billing cost: chi phí hoá đơn
  • Boundary (n): biên giới
  • Break (v): phạm, vi phạm
  • Budget account application: giấy trả tiền làm nhiều kì

C

  • Capital expenditure: các khoản chi tiêu lớn
  • Cardholder (n): chủ thẻ
  • Carry out (v): tiến hành
  • Cash card (n): thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
  • Cash flow (n): lưu lượng tiền
  • Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  • Cashpoint: điểm rút tiền mặt
  • Central switch (n): máy tính trung tâm
  • CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Check-out till (n): quầy tính tiền
  • Cheque card (n): thẻ Séc
  • Cheque clearing: sự thanh toán Séc
  • Circulation (n): sự lưu thông Circulate (v)
  • Clear (v): thanh toán bù trừ
  • Codeword (n): ký hiệu (mật)
  • Collect (v): thu hồi (nợ)
  • Commission (n): tiền hoa hồng
  • Constantly (adv): không dứt, liên tục
  • Consumer (n): người tiêu thụ
  • Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  • Cost (n): phí
  • Counter (v): quầy (chi tiền)
  • Counterfoil (n): cuống (Séc)
  • Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
  • Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  • Current account (n): tài khoản vãng lai

D

  • Day-to-day: thường ngày
  • Debate (n): cuộc tranh luận
  • Debit (v): ghi nợ (money which a company owes)
  • Debit balance: số dư nợ
  • Debt (n.): khoản nợ
  • Decode (v): giải mã (understand the mean of the message writen in code)
  • Deduct (v): trừ đi, khấu đi
  • Dependant (n): người sống dựa người khác
  • Deposit money: tiền gửi
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Dispense (v): phân phát, ban
  • Dispenser (n): máy rút tiền tự độngDocumentary credit: tín dụng thư
  • Domestic: trong nước, nội trợ
  • Doubt (n): sự nghi ngờ
  • Draft (n): hối phiếu
  • Draw (v): rút
  • Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
  • Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
  • Due (adj): đến kỳ hạn

E

  • Efficiency (n) : hiệu quả
  • EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  • Encode (v) : mã hoá
  • Entry (n) : bút toán
  • Exceed (v) : vượt trội
  • Excess amount (n) : tiền thừa
  • Expiry date : ngày hết hạn

F

  • Facility (n) : phương tiện
  • Fair (adj) : hợp lý
  • First class : phát chuyển nhanh
  • Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
  • G
  • Gateway (n) : cổng máy tính
  • Generous (adj) : hào phóng
  • Generous term : điều kiện hào phóng
  • Get into (v) : mắc vào, lâm vào
  • GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
  • Give credit : cấp tín dụng
  • Grant (v) : chất thuận
  • Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

H

  • Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)
  • Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
  • Honour (v) : chấp nhận thanh toán

I

  • IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  • Illegible (adj) : không đọc được
  • In effect : thực tế
  • In figures : (tiền) bằng số
  • In order : đúng quy định
  • In word : (tiền) bằng chữ
  • Inefficient (adj) : không hiệu quả
  • Inform : báo tin
  • Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời
  • Insurance (n) : bảo hiểm
  • Interest rate (n) : lãi suất
  • Interest-free : không phải trả lãi
  • Interface (n) : giao diện
  • Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)
  • Inward payment (n) : chuyển tiền đến

L

  • Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)
  • Letter of authority : thư uỷ nhiệm
  • Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng
  • Local currency (n) : nội tệ
  • Long term (n) : lãi

M

  • Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ
  • Mail transfer : chuyển tiền bằng thư
  • Maintain (v) : duy trì, bảo quản
  • Make available : chuẩn bị sẵn
  • Make out (v) : ký phát, viết (Séc)
  • Make payment : ra lệnh chi trả
  • Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
  • Manipulate (v) : thao tác
  • Meet (v) : thanh toán
  • Mortgage (n) : nợ thuế chấp

N

  • Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  • Non-profit : phi lợi nhuận

O

  • Obtain cash : rút tiền mặt
  • On behalf : nhân danh
  • Open cheque (n) : Séc mở
  • Operating cost : chi phí hoạt động
  • Orginator (n) : người khởi đầu
  • Originate (v) : khởi đầu
  • Out going (n) : khoản chi tiêu
  • Outcome (n) : kết quả
  • Outward payment (n) : chuyển tiền đi
  • Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  • Overspend (v) : xài quá khả năng

P

  • Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua
  • Pay into : nộp vào
  • Payee(n): người đươc thanh toán
  • Periodically (adv) : thường kỳ
  • PIN Personal Identification Number
  • Place of cash : nơi dùng tiền mặt
  • Plastic card (n) : thẻ nhựa
  • Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  • Premise (n) : cửa hàng
  • Present (v) : xuất trình, nộp
  • Processor (n) : bộ xử lí máy tính
  • Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

R

  • Reader (n) : máy đọc
  • Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại
  • Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà
  • Records : sổ sách
  • Recovery : sự đòi lại được (nợ)
  • Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”
  • Reference (n) : sự tham chiếu
  • Refund (v) : trả lại (tiền vay)
  • Regular payment : thanh toán thường kỳ
  • Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy
  • Remission (n) : sự miễn giảm
  • Remittance (n) : sự chuyển tiền
  • Remitter (n) : người chuyển tiền
  • Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Retailer (n) : người bán lẻ
  • Reveal (v) : tiết lộ
  • Reverse (n) : ngược lại

S

  • Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • Settle (v) : thanh toán
  • Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)
  • Significantly (adv) : một cách đáng kể
  • Smart card (n) : thẻ thông minh
  • Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng
  • Sort of card : loại thẻ
  • Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi
  • Statement (n) : sao kê (tài khoản)
  • Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối
  • Subsidise : phụ cấp, phụ phí
  • Subtract (n) : trừ
  • SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
  • Swipe (v) : chấp nhận

T

  • Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín
  • Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt
  • Terminal (n) : máy tính trạm
  • Top rate : lãi suất cao nhất
  • Trace (v) : truy tìm
  • Tranfer (v) : chuyển

U,V,W,Q

  • Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất
  • VAT Reg. No : mã số thuế VAT
  • Voucher (n) : biên lai, chứng từ
  • Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)
  • Quote : trích dẫn

Leave a Reply